ngọt lừ

  1. cũng nói ngọt lự
  2. très sucré
  3. très délicieux (en parlant d'un potage)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ngọt lừ"

ngọt lừ
Canh cua có vị ngọt lừ.